| Mã sản phẩm: EC-340-A | |||||||||||
| Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | 3444*1550*1535 (mm) | Tốc độ tối đa | 100 km/h | ||||||||
| Số lượng ghế | Bốn chỗ ngồi/ 3 cửa | Phạm vi di chuyển | 128 km | ||||||||
| Loại pin | Pin Li | Số bánh răng | 4 (S/D/N/R) | ||||||||
| Công suất động cơ | 25KW | Kích thước lốp xe | 175/55R15 | ||||||||
| Thời gian sạc | 4 giờ | Loại trục bánh xe | Bánh xe hợp kim nhôm | ||||||||
| Màn hình đa phương tiện LCD | Bao gồm | Điều hòa không khí | Bao gồm | ||||||||
| Mã sản phẩm: EC-340-B | |||||||||||
| Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | 3444*1550*1535 (mm) | Tốc độ tối đa | 100 km/h | ||||||||
| Số lượng ghế | Bốn chỗ ngồi/ 3 cửa | Phạm vi di chuyển | 219 km | ||||||||
| Loại pin | Pin Li | Số bánh răng | 4 (S/D/N/R) | ||||||||
| Công suất động cơ | 25KW | Kích thước lốp xe | 175/55R15 | ||||||||
| Thời gian sạc | 8 giờ | Loại trục bánh xe | Bánh xe hợp kim nhôm | ||||||||
| Màn hình đa phương tiện LCD | Bao gồm | Điều hòa không khí | Bao gồm | ||||||||
| Mã sản phẩm: EC-340-C | |||||||||||
| Kích thước (Dài*Rộng*Cao) | 3444*1550*1535 (mm) | Tốc độ tối đa | 100 km/h | ||||||||
| Số lượng ghế | Bốn chỗ ngồi/ 3 cửa | Phạm vi di chuyển | 210 km | ||||||||
| Loại pin | Pin Li | Số bánh răng | 4 (S/D/N/R) | ||||||||
| Công suất động cơ | 25KW | Kích thước lốp xe | 175/55R15 | ||||||||
| Thời gian sạc | 1 giờ | Loại trục bánh xe | Bánh xe hợp kim nhôm | ||||||||
| Màn hình đa phương tiện LCD | Bao gồm | Điều hòa không khí | Bao gồm | ||||||||
Công tắc tay quay 4 cấp (Đỉnh/Thấp/Trung bình/Lùi).
Màn hình hiển thị thông minh hiển thị tốc độ hiện tại, quãng đường xe đã đi và dung lượng pin.
Màn hình cảm ứng đa phương tiện với trình phát video, trình phát nhạc tích hợp, Google Maps và camera lùi.
Đèn pha kết hợp với đèn báo hiệu, đèn chiếu gần và đèn định vị.
Đèn hậu kết hợp đèn định vị và đèn phanh.
Ổ cắm sạc tích hợp chống nước với chức năng tự động tắt nguồn khi sạc đầy và bảo vệ quá áp.
Pin này là pin lithium có dung lượng điện lớn.
Hệ thống treo trước là hệ thống treo độc lập McPherson.
Hệ thống treo sau là loại tay đòn kéo.
Trang bị nội thất bao gồm: Tựa đầu ghế trước, Gương chiếu hậu trong, Đèn đọc sách, Vô lăng chất liệu ABS, Màn hình LCD, Hiển thị trạng thái thời gian thực, Ghế bọc da PU, Ghế trước điều chỉnh được, Cửa mở góc rộng, Hệ thống sưởi kính chắn gió, Tấm che nắng, Giá để cốc
Hệ thống đèn bao gồm đèn chiếu sáng ban ngày, đèn định vị, đèn pha kết hợp, đèn hậu kết hợp, công tắc đèn kết hợp, đèn sương mù, đèn báo hiệu và đèn lùi.
Đa phương tiện bao gồm màn hình cảm ứng đa phương tiện, hệ điều hành Android 8.1 GO, trình phát video cục bộ, trình phát nhạc cục bộ, radio, giao diện sạc điện thoại, Google Maps, định vị GPS, Bluetooth phát nhạc/điện thoại, nguồn điện ngoài 12V, thao tác menu đa ngôn ngữ, internet di động, wifi di động.
Tùy chọn: Máy điều hòa, bình xăng phụ, bạt phủ xe.
Phương thức vận chuyển có thể là đường biển, đường bộ (đến Trung Á, Đông Nam Á), đường sắt (đến Trung Á, Nga). Vận chuyển hàng lẻ (LCL) hoặc container nguyên chuyến.
Đối với hàng lẻ (LCL), xe sẽ được đóng gói bằng khung thép và ván ép. Đối với hàng nguyên container, hàng sẽ được chất trực tiếp vào container, sau đó cố định bốn bánh xe xuống đất.
Số lượng hàng hóa xếp vào container: 20 ft: 2 bộ, 40 HQ: 4 bộ.