Xe điện mini
-
Xe điện mini Raysince A06 dành cho người lớn
Kích thước (Dài*Rộng*Cao) (mm) 2900*1398*1636 mm Công suất động cơ (KW) 5 KW 72 V Loại pin Pin Lithium Dung lượng pin (kWh) 10 kWh Tốc độ tối đa (km/h) ≥55 km/h Tầm hoạt động (km) 100 km Loại hình lái xe Dẫn động cầu sau Kích thước lốp xe 145/ 60 R13 -
A05 Xe điện bán chạy tại Trung Quốc, đạt chứng nhận EEC
Kích thước (Dài*Rộng*Cao) (mm) 2608*1402*1636 mm Công suất động cơ (KW) 3 KW 72 V Loại pin Ắc quy chì-axit/Li 104AH Dòng điện định mức (A) 65 A Tốc độ tối đa (km/h) 45 km/h Tầm hoạt động (km) 80-100 km Số bánh răng 1 Kích thước lốp xe 145/ 60 R13 -
Xe ba bánh điện mini A-380
Hệ thống điện Bộ điều khiển Bộ điều khiển thông minh 60 V Công suất động cơ (KW) 2200 W Pin lưu trữ 12V*5 cái, 80AH Phạm vi di chuyển 80-100 km Bộ sạc pin Bộ sạc trên xe Thời gian sạc (giờ) 8-10 giờ Điện áp bộ sạc Một pha, 220 V (110 V) GW (kg) 350 kg Thông số kỹ thuật Kích thước tổng thể (Dài*Rộng*Cao) (mm) 2400*1202*1625 mm Vật liệu thân Nhựa đúc phun Sức chứa chỗ ngồi 2-3 chỗ ngồi/ 2 cửa Vật liệu khung gầm Kim loại Phạm vi tốc độ (km/h) 25km/h hoặc 45km/h Chiều dài phanh ≤ 5 mét Khả năng leo trèo 25% Min.Turn Tadius (mm) 8500 mm Chiều dài cơ sở (mm) 1742 mm Khoảng cách giữa hai bánh sau (mm) 1000 mm -
Xe điện mini Raysince A-520 bán chạy nhất, có chứng nhận COC.
Hệ thống điện Bộ điều khiển Bộ điều khiển thông minh 60 V Công suất động cơ (KW) 2200 W Pin lưu trữ 12V*5 cái, 80AH Phạm vi di chuyển 80-100 km Bộ sạc pin Bộ sạc trên xe Thời gian sạc (giờ) 8-10 giờ Điện áp bộ sạc Một pha, 220 V (110 V) GW (kg) 380 kg Thông số kỹ thuật Kích thước tổng thể (Dài*Rộng*Cao) (mm) 2500*1202*1625 mm Vật liệu thân Nhựa ép phun Sức chứa chỗ ngồi 2-3 chỗ ngồi/ 2 cửa Vật liệu khung gầm Kim loại Phạm vi tốc độ (km/h) 25 km/h hoặc 45 km/h Chiều dài phanh ≤ 5 mét Khả năng leo trèo 25% Min.Turn Tadius (mm) 8500 mm Chiều dài cơ sở (mm) 1742 mm Khoảng cách giữa hai bánh sau (mm) 1000 mm









